se parjurer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Bội thề: Hành động vi phạm lời thề hoặc lời tuyên thệ mình đã đưa ra, đặc biệt trong bối cảnh pháphoặc trang trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Le témoin a été accusé de s'être parjuré devant le tribunal. (Nhân chứng bị cáo buộc đã bội thề trước tòa án.)
    • Il ne faut jamais se parjurer, c'est une question d'honneur. (Không bao giờ được bội thề, đóvấn đề danh dự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être parjure": Là tính từ, chỉ người đã bội thề.
    • Un témoin parjure peut être sévèrement puni. (Một nhân chứng bội thề có thể bị trừng phạt nghiêm khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Parjure (nom masculin): Sự bội thề; người bội thề.

    • Commettre un parjure est un crime grave. (Phạm tội bội thềmột tội nghiêm trọng.)
  • Parjurer (verbe transitif): Làm cho ai đó phạm tội bội thề (cách dùng rất hiếm).

    • On l'accuse d'avoir parjuré son complice. (Hắn ta bị cáo buộc đã khiến đồng phạm của mình phạm tội bội thề.)
Từ đồng nghĩa
  • Mentir sous serment: Nói dối khi đã tuyên thệ.
  • Violer son serment: Vi phạm lời thề của mình.
Từ trái nghĩa
  • Tenir sa promesse / son serment: Giữ lời hứa / lời thề.
  • Dire la vérité: Nói sự thật.
tự động từ
  1. bội thề